0102030405
Thanh thép hợp kim cán nóng SAE1018
Giới thiệu chuẩn
Thép thanh SAE1018 tuân theo các quy tắc đặt tên của Viện Sắt và Thép Hoa Kỳ (AISI), trong đó "10" biểu thị thép cacbon mangan và "18" biểu thị hàm lượng cacbon trung bình khoảng 0,18% (hàm lượng cacbon cũng có thể nằm trong khoảng từ 0,15% đến 0,25%). Nó cũng được gọi là thép kết cấu cacbon thông thường hoặc thép kết cấu hợp kim, và tiêu chuẩn được áp dụng là ASTM hoặc SAE J403-2001.
Thành phần hóa học

Thành phần hóa học của thép cuộn SAE1018 chủ yếu bao gồm sắt (Fe), cacbon (C), mangan (Mn), silic (Si) và một lượng nhỏ phốt pho (P), lưu huỳnh (S) và các nguyên tố khác. Phạm vi thành phần hóa học cụ thể như sau:
Cacbon (C): 0,15%~0,25%
Mangan (Mn): 0,60%~1,00%
Silic (Si): 0,15%~0,35%
Phốt pho (P): ≤0,04% (một số dữ liệu chỉ ra ≤0,035%)
Lưu huỳnh (S): ≤0,05%
Ngoài ra, nó cũng có thể chứa một lượng nhỏ crom (Cr), đồng (Cu), niken (Ni) và molypden (Mo), nhưng hàm lượng thường thấp.
Tính chất cơ học
Thép cuộn cán nóng SAE1018 có các tính chất cơ học tuyệt vời, chủ yếu bao gồm:
Độ bền kéo: ≥450MPa (một số dữ liệu cho thấy khoảng 410MPa, giá trị cụ thể có thể thay đổi do các lô hàng hoặc quy trình xử lý khác nhau).
Giới hạn chảy: ≥275MPa
Độ giãn dài: ≥24%, có khả năng dẻo dai và biến dạng tốt.
Độ co ngót theo mặt cắt: ≥50%
Độ cứng: Khi không xử lý nhiệt, độ cứng thường không vượt quá 197HB; xử lý nhiệt (như chuẩn hóa đến 910℃) có thể cải thiện độ cứng và độ bền của nó.
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn ASTM A350 BS DIN GB JIS |
| Thông số kích thước | 5.5MM 6.5MM 7.0MM 8.0MM 9.0MM 10MM 12MM 14MM 16MM |
| Trọng lượng/Cuộn dây | 2 tấn |


Tình trạng giao hàng và xử lý nhiệt
Thép cuộn hợp kim cán nóng SAE1018 thường được giao ở trạng thái không xử lý nhiệt hoặc xử lý nhiệt (ủ, thường hóa hoặc ram ở nhiệt độ cao). Nếu cần xử lý nhiệt, phải ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không ghi rõ, sẽ giao mà không xử lý nhiệt. Thường hóa có thể cải thiện hiệu suất cắt của thép cuộn cacbon SAE1018 và cải thiện hiệu suất toàn diện của chúng.
Các lĩnh vực ứng dụng
Thép thanh SAE1018 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực do có đặc tính hiệu suất tuyệt vời:
Sản xuất máy móc: Dây thép cacbon thấp SAE1018 được sử dụng để sản xuất các bộ phận cơ khí như bánh răng, chốt, trục và chốt.
Sản xuất ô tô: Dây thép cacbon thấp SAE1018 được sử dụng để sản xuất các bộ phận hệ thống phanh, bộ phận hệ thống truyền động, v.v., phù hợp với các bộ phận chịu tải không quan trọng trên xe, chẳng hạn như giá đỡ, khung, v.v.
Ngành công nghiệp xây dựng: Dây thép cacbon thấp SAE1018 được sử dụng để sản xuất thép kết cấu, chẳng hạn như thanh đỡ, dầm, cột, v.v.
Máy móc nông nghiệp:Dây thép cacbon thấp SAE1018 dùng để sản xuất dụng cụ nông nghiệp, phụ kiện máy kéo, v.v., thích hợp cho các chi tiết thiết bị nông nghiệp không dễ chịu được ứng suất cực cao nhưng yêu cầu khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt.

Thiết bị công nghiệp: Thép cuộn các-bon thấp SAE1018 dùng để sản xuất bình chịu áp lực, đường ống, v.v., phù hợp với thiết bị công nghiệp có yêu cầu nhất định về độ bền và độ dẻo dai của vật liệu.
Thiết bị gia dụng: Thép thanh các-bon thấp SAE1018 được sử dụng để sản xuất các bộ phận kết cấu của thiết bị gia dụng, chẳng hạn như cấu trúc bên trong của máy giặt và tủ lạnh.
Sản xuất công cụ: Thép thanh cacbon thấp SAE1018 dùng để chế tạo dụng cụ cầm tay, dụng cụ làm vườn, v.v., phù hợp với các dụng cụ không yêu cầu độ cứng và khả năng chống mài mòn quá cao.
Giao hàng và vận chuyển tại nhà máy



















